Hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ (đơn giản)

Tổng hợp những mẫu hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ sâu sắc nhất hiện nay đang được giới trẻ cực kỳ yêu thích vì không chỉ là thể hiện một loại hình nghệ thuật mà còn nói lên tấm lòng hiếu thảo, tôn kính cha mẹ của mỗi con người.

I. Ý nghĩa hình xăm chữ tàu nói về cha mẹ

Hình xăm chữ về mẹ và cha có thể có những ý nghĩa khác nhau đối với mỗi người, nhưng chúng thường là đại diện của tình yêu, sự trở che, hướng về cội nguồn…

Bài viết được xem nhiều: Hình xăm cha mẹ và những ý nghĩa tuyệt vời

Hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ
(hình xăm cha mẹ bằng chữ tàu)
  • Tình yêu thương: Đối với nhiều người yêu thích xăm hình, đơn giản là không có cách nào họ có thể cảm ơn cha mẹ vì tất cả những gì họ đã làm. Cho dù đó là một khởi đầu trong cuộc sống, là một phần của một gia đình, hoặc đứng bên cạnh họ bất kể hoàn cảnh nào, nhiều người chọn thiết kế hình của cha và mẹ để thể hiện sự cảm ơn và lòng biết ơn.
  • Kết nối với quá khứ: Những người đã mất cha mẹ hoặc không bao giờ gặp họ chút nào sẽ tưởng niệm những người thân của mình cho cuộc sống này thông qua tattoo của mẹ và cha. Những thiết kế này có ý nghĩa là một kết nối với quá khứ, một lời nhắc nhở thường trực về cách họ đến thế giới này và biết rằng họ sẽ gặp lại nhau.

Những ý nghĩa sâu sắc đằng sau hình xăm cha và mẹ là một cử chỉ tôn trọng, cảm ơn và trao lại một cách nhỏ bé, giống như một sự đánh giá cao, cho cả cuộc đời của tình yêu không bao giờ có thể được trả lại.

II. Những câu nói hay về cha mẹ bằng tiếng tàu

Có rất nhiều mẫu hình cha và mẹ mà bạn có thể lựa chọn, đó có thể là dòng chữ tàu, hình ảnh bố mẹ được khắc họa thông qua những hình miêu tả, hay đặc biệt hơn là xăm hình truyền thần, để khuôn mặt của bố mẹ luôn luôn hiện rõ trong tâm trí bạn.

Bài viết được xem nhiều: Hình xăm cha mẹ kín lưng đẹp nhất

Mẫu hình xăm cha mẹ chữ tàu tuy không được đa dạng như những hình khác nhưng vô cùng đặc sắc, ví nó thể hiện được nét nghệ thuật và ý nghĩa ẩn chứa bên trong. Hãy cùng THẾ GIỚI XĂM tham khảo ngay những những mẫu chữ tàu nói về cha mẹ đẹp ý nghĩa sâu sắc nhất dưới đây nhé.

1. 父亲 – 爸爸

  • Phiên âm: Fùqīn – Bàba
  • Dịch nghĩa: 父亲 là Cha (tiếng trung phổn thể) – 爸爸 là Cha (tiếng trung giản thể)

2. 母亲  – 妈妈 

  • Phiên âm: Mǔqīn – Māma
  • Dịch nghĩa: 母亲 là Mẹ (tiếng trung phổn thể) – 妈妈 là Mẹ (tiếng trung giản thể)

3. 父爱如山,母爱如水

  • Phiên âm: Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ
  • Dịch nghĩa: Tình yêu của cha to lớn và hùng vĩ như núi, tình yêu của mẹ bao la như nước.

4. 父恩比山高,母恩比海深

  • Phiên âm: fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn
  • Dịch nghĩa: Ơn của cha cao hơn cả núi, nghĩa của mẹ sâu hơn cả biển.

5. 不当家不知柴米贵,不养子不知父母恩

  • Phiên âm: bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì , bù yǎng zǐ bù zhī fùmǔ ēn
  • Dịch nghĩa: Không lập gia đình thì sẽ không bao giờ biết củi gạo đắt, không nuôi con thì không bao giờ biết công ơn cha mẹ.

6. 万变不离其宗

  • Phiên âm: Wàn biàn bùlí qí zōng
  • Dịch nghĩa: Con nhà tông không giống lông thì cũng phải giống cánh.

7. 母亲是可以替代任何人的人,但是没有人可以替代母亲

  • Phiên âm: Mǔqīn shì kěyǐ tìdài rènhé rén de rén, dànshì méiyǒu rén kěyǐ tìdài mǔqīn.
  • Dịch nghĩa: Mẹ có thể thay thế bất kỳ một ai khác, nhưng không có ai có thể thay thế được mẹ.

8. 母亲的爱像天空一样高远,如大海一样深广。母亲可以替代任何人,但是没有人可以替代母亲。母亲是最好的

  • Phiên âm: Mǔqīn de ài xiàng tiānkōng yíyàng gāoyuǎn, rú dàhǎi yíyàng shēnguǎng. Mǔqīn kěyǐ tìdài rènhé rén, dànshì méiyǒu rén kěyǐ tìdài mǔqīn. Mǔqīn shì zuì hǎo de.
  • Dịch nghĩa: Tình mẹ cao như mây trời, rộng như biển cả. Mẹ là người có thể thay thế bất kể ai khác, nhưng không ai có thể thay thế được mẹ. Mẹ là tuyệt vời nhất.

9. 母亲将竭尽可能使孩子幸福,愉快。只要看到孩子开心和微笑,母亲就放心了

  • Phiên âm: Mǔqīn jiāng jiéjìn kěnéng shǐ háizi xìngfú, yúkuài. Zhǐyào kàn dào háizi kāixīn hé wéixiào, mǔqīn jiù fàngxīnle
  • Dịch nghĩa: Mẹ sẽ đánh đổi tất cả để con được hạnh phúc và sống vui vẻ. Chỉ cần nhìn thấy con vui cười và hạnh phúc là mẹ cảm thấy an lòng.

10 妈妈可以原谅我们所有的错误,永远不会提到我们犯的错误,无论是一个,两个还是多个错误

  • Phiên âm: Māmā kěyǐ yuánliàng wǒmen suǒyǒu de cuòwù, yǒngyuǎn bú huì tí dàowǒ men fàn de cuòwù, wúlùn shì yīgè, liǎng gè háishì duō gè cuòwù.
  • Dịch nghĩa: Mẹ có thể tha thứ tất cả mọi lỗi lầm của chúng ta và không bao giờ đề cập tới những sai lầm mà ta gây ra dù là một, hai hay nhiều sai lầm.

11. 宇宙没有太多奇观,但最美妙的是母亲的心

  • Phiên âm: Yǔzhòu méiyǒu tài duō qíguān, dàn zuì měimiào de shì mǔqīn de xīn
  • Dịch nghĩa: Vũ trụ không có nhiều kì quan, nhưng kì quan tuyệt phẩm nhất là trái tim người mẹ.

12. 上帝赐予一个温柔的母亲是人生最幸福的事

  • Phiên âm: Shàngdì cìyǔ yīgè wēnróu de mǔqīn shì rénshēng zuì xìngfú de shì
  • Dịch nghĩa: Hạnh phúc thay cho người nào được Thượng Đế ban tặng cho một người mẹ hiền.

13 看到妈妈的笑容就是孩子的幸福·

  • Phiên âm: Kàn dào māmā de xiàoróng jiùshì háizi de xìngfú.
  • Dịch nghĩa: Hạnh phúc của con là được nhìn thấy nụ cười của mẹ.

14. 妈妈永远是世界上最高的奇观

  • Phiên âm: Māmā yǒngyuǎn shì shìjiè shàng zuìgāo zōng de qíguān
  • Dịch nghĩa: Mẹ mãi mãi là kỳ quan cao quý nhất trên thế giới này.

15. 妈妈是指导和支持孩子人生第一步的人

  • Phiên âm: Māmā shì zhǐdǎo hé zhīchí háizi rénshēng dì yī bù de rén.
  • Dịch nghĩa: Mẹ là người dìu dắt, nâng đỡ những bước chân đầu đời của con.

16 父爱如山,母爱如水

  • Phiên âm: /Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ/
  • Dịch nghĩa: Tình yêu của cha (cao cả và to lớn) như núi, tình yêu của mẹ( bao la) như nước.

17. 父恩比山高,母恩比海深

  • Phiên âm: /fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn/
  • Dịch nghĩa: Ơn cha cao hơn núi, nghĩa mẹ sâu hơn biển

=> KHO MẪU HÌNH XĂM CHỮ TÀU <=

Xếp hạng: 3/5 (2)